Thứ Bảy, 7 tháng 10, 2017

命中注定的她 - Pinyin + Lyrics

命中注定的她
Mìngzhòng zhùdìng de tā

词:林遥
Cí: Lín yáo
曲:罗俊霖
Qū: Luōjùnlín
歌手:陈艺搏
gēshǒu: Chén yì bó

一扇门 推开两个世界的时差
Yī shàn mén tuī kāi liǎng gè shìjiè de shíchā

一句话 点燃初次跳动的火花
yījù huà diǎnrán chūcì tiàodòng de huǒhuā

你纯真的脸颊 和俏皮的情话
nǐ chúnzhēn de liǎnjiá hé qiàopí de qínghuà

甜蜜气氛慢慢在融洽
tiánmì qìfēn màn man zài róngqià

乱了吗 那些你侬我侬的牵挂
luànle ma nàxiē nǐ nóng wǒ nóng de qiānguà

变了吗 我们已经分不清真假
biànle ma wǒmen yǐjīng fēn bù qīng zhēn jiǎ

开败的栀子花 风乱了你头发
kāi bài de zhī zi huā fēng luànle nǐ tóufǎ

时针来回在挣扎
shízhēn láihuí zài zhēngzhá

你出现像童话 命中注定的那个她
nǐ chūxiàn xiàng tónghuà mìngzhòng zhùdìng dì nàgè tā

我的傻 成全你的潇洒
wǒ de shǎ chéngquán nǐ de xiāosǎ

进退两难的悬崖 是你的惩罚
jìntuìliǎngnán de xuányá shì nǐ de chéngfá

涂涂改改还是放不下
tú túgǎi gǎi háishì fàng bùxià

你出现像童话 命中注定的那个她
nǐ chūxiàn xiàng tónghuà mìngzhòng zhùdìng dì nàgè tā

我的爱 融化一个盛夏
wǒ de ài rónghuà ỷīgè shèngxià

拼命为你挡风沙 受伤也不怕
pīnmìng wèi nǐ dǎng fēng shā shòushāng yě bùpà

涂涂改改还是放不下
tú tú gǎi gǎi háishì fàng bùxià

曾说好的天涯
céng shuō hǎo de tiānyá


Thứ Sáu, 28 tháng 7, 2017

月牙湾 (Yuèyá wān) - 歌词 (Lời bài hát) + pinyin

月牙湾 (Yuèyá wān) - 歌词 (Lời bài hát) + pinyin

Hán Việt: Nguyệt Nha Loan (Vịnh Nguyệt Nha)

Tên bài hát bắt nguồn từ Nguyệt Nha Tuyền (月牙泉), một hồ nước có hình trăng lưỡi liềm, được đánh giá là một trong tám cảnh đẹp của thành phố Đôn Hoàng. Đây là hồ nước ngọt nằm giữa ốc đảo, trên con đường tơ lụa, vì vậy còn được mệnh danh là cửa ngõ phía Tây của Trung Quốc.


Lời bài hát + pinyin 

月牙湾

Yuèyá wān

Nguyệt Nha Vịnh 

作词:易家扬/谢宥慧
Tác từ: Dịch Gia Dương/ Tạ Vũ Huệ
作曲:阿沁 (F.I.R.)
Soạn nhạc: A Tần (F.I.R)

敦煌天空的沙砾 带着我们的记忆
Dūnhuáng tiānkōng de shālì  dàizhe wǒmen de jìyì

 我从半路看回去 这情关漫漫好弯曲
wǒ cóng bànlù kàn huíqù zhè qíng guān mànmàn hǎo wānqū

 梦想穿过了西域       包含了多少的禅意
mèngxiǎng chuānguòle xīyù bāohánle duōshǎo de chán yì

 爱情像一本游记 我会找寻它的谜语
àiqíng xiàng yī běn yóujì wǒ huì zhǎoxún tā de míyǔ



看   月牙湾下的泪光 在丝路之上被遗忘
kàn yuèyá wān xià de lèi guāng zài sī lù zhī shàng bèi yíwàng



是谁的心啊 孤单的留下   他还好吗  我多想爱他
shì shuí de xīn a gūdān de liú xià tā hái hǎo ma wǒ duō xiǎng ài tā

拿永恒的泪 凝固的一句话   也许可能蒸发
ná yǒnghéng de lèi nínggù de yījù huà yěxǔ kěnéng zhēngfā

是谁的爱啊  比泪水坚强   轻声呼唤 就让我融化
shì shuí de ài a bǐ lèishuǐ jiānqiáng qīngshēng hūhuàn jiù ràng wǒ rónghuà

 用一滴雨水 演化成我翅膀    向着我爱的人 追吧
yòng yīdī yǔshuǐ yǎnhuà chéng wǒ chìbǎng xiàngzhe wǒ ài de rén zhuī ba


Thứ Năm, 9 tháng 2, 2017

爱妃 (ài fēi) - Ái phi

爱妃一笑扣梅瓶赐死凄冷的美景(Ái phi khẽ cười dốc ngược chén rượu
Cảnh ban chết thê lương mà mỹ lệ)